Akira Seiki- Seri SV
  >   Akira Seiki- Seri SV
Tốc Độ Trục Chính 14000 ~ 15000 V/phút
Tốc Độ Gia Công Cao
Gia Công Chính Xác Cao

 

 ► Nhóm Sản Phẩm BT40 - Akira Seiki

 

Stt Đặc tính kỹ thuật Model
A. Máy Phay Đứng Trung Tâm CNC
Akira Seiki- Seri SV
SV550 SV760 SV815
I. Hệ điều khiển: Akira Mi745 (Mitsubishi M700 platform) / Fanuc 0iMD
II. Hành trình máy:  
1 Hành trình trục X 550mm 760mm 815mm
2 Hành trình trục Y 435mm 435mm 540mm
3 Hành trình trục Z 520mm 520mm 560mm
4 Khoảng cách từ mũi trục chính đến bàn làm việc 75 ~ 595mm 75 ~ 595mm 75 ~ 635mm
5 Khoảng cách từ tâm trục chính đến trụ đứng 450mm 450mm 550mm
III. Bàn làm việc:  
1 Kích thước bàn làm việc 700 x 400mm 910 x 400mm 950 x 480mm
2 Kiểu rãnh T 18 x 80 x 4 slots 18 x 80 x 4 slots 18 x 80 x 5 slots
IV.  Trục chính:  
1 Công suất môtơ trục chính lớn nhất 18HP-30min 18HP-30min 35HP-30min
2 Tốc độ trục chính 14000rpm / 15000rpm
3 Kiểu côn trục chính BT40
V. Tốc độ chạy bàn:  
1 Tốc độ chạy bàn nhanh theo trục X/Y/Z 48/48/36M/min 48/48/36M/min 48/48/36M/min
2 Tốc độ chạy bàn gia công theo trục X/Y/Z 12/12/12M/min 12/12/12M/min 12/12/12M/min
VI. Hệ thống thay dao tự động:  
1 Dung luợng ổ dao Kiểu tay gắp 28 dao Kiểu tay gắp 28 dao Kiểu tay gắp 36 dao
2 Đường kính dao lớn nhất 65mm 65mm 65mm
3 Đường kính dao lớn nhất khi không có dao bên cạnh 130mm 130mm 130mm
4 Chiều dài dao lớn nhất 250mm 250mm 250mm
5 Trọng lượng dao lớn nhất 7kg 7kg 7kg

 

 

Stt Đặc tính kỹ thuật Model
A. Máy Phay Đứng Trung Tâm CNC
Akira Seiki- Seri SV
SV1050 SV1300 SV1150
I. Hệ điều khiển: Akira Mi745 (Mitsubishi M700 platform) / Fanuc 0iMD
II. Hành trình máy:  
1 Hành trình trục X 1050mm 1300mm 1150mm
2 Hành trình trục Y 540mm 540mm 640mm
3 Hành trình trục Z 560mm 560mm 660mm
4 Khoảng cách từ mũi trục chính đến bàn làm việc 75 ~ 635mm 75 ~ 635mm 100 ~ 760mm
5 Khoảng cách từ tâm trục chính đến trụ đứng 550mm 550mm 670mm
III. Bàn làm việc:  
1 Kích thước bàn làm việc 1200 x 480mm 1450 x 480mm 1300 x 600mm
2 Kiểu rãnh T 18 x 80 x 5 slots 18 x 80 x 5 slots 18 x 100 x 5 slots
IV.  Trục chính:  
1 Công suất môtơ trục chính lớn nhất 30HP-30min 30HP-30min 30HP-30min
2 Tốc độ trục chính 14000rpm / 15000rpm
3 Kiểu côn trục chính BT40
V. Tốc độ chạy bàn:  
1 Tốc độ chạy bàn nhanh theo trục X/Y/Z 48/48/36M/min 48/48/36M/min 36/36/30M/min
2 Tốc độ chạy bàn gia công theo trục X/Y/Z 12/12/12M/min 12/12/12M/min 12/12/12M/min
VI. Hệ thống thay dao tự động:  
1 Dung luợng ổ dao Kiểu tay gắp 36 dao Kiểu tay gắp 36 dao Kiểu tay gắp 36 dao
2 Đường kính dao lớn nhất 65mm 65mm 65mm
3 Đường kính dao lớn nhất khi không có dao bên cạnh 130mm 130mm 130mm
4 Chiều dài dao lớn nhất 250mm 250mm 250mm
5 Trọng lượng dao lớn nhất 7kg 7kg 7kg

 

 

Stt Đặc tính kỹ thuật Model
A. Máy Phay Đứng Trung Tâm CNC
Akira Seiki- Seri SV
SV1350 SV1630 SV2050
I. Hệ điều khiển: Akira Mi745 (Mitsubishi M700 platform) / Fanuc 0iMD
II. Hành trình máy:  
1 Hành trình trục X 1350mm 1630mm 2060mm
2 Hành trình trục Y 640mm 850mm 850mm
3 Hành trình trục Z 660mm 815mm 815mm
4 Khoảng cách từ mũi trục chính đến bàn làm việc 100 ~ 760mm 100 ~ 915mm 100 ~ 915mm
5 Khoảng cách từ tâm trục chính đến trụ đứng 670mm 860mm 860mm
III. Bàn làm việc:  
1 Kích thước bàn làm việc 1500 x 600mm 1750 x 800mm 2150 x 800mm
2 Kiểu rãnh T 18 x 100 x 5 slots 18 x 125 x 6 slots 18 x 125 x 6 slots
IV.  Trục chính:  
1 Công suất môtơ trục chính lớn nhất 30HP-30min 30HP-30min 30HP-30min
2 Tốc độ trục chính 14000rpm / 15000rpm
3 Kiểu côn trục chính BT40
V. Tốc độ chạy bàn:  
1 Tốc độ chạy bàn nhanh theo trục X/Y/Z 36/36/30M/min 36/36/30M/min 36/36/30M/min
2 Tốc độ chạy bàn gia công theo trục X/Y/Z 12/12/12M/min 12/12/12M/min 12/12/12M/min
VI. Hệ thống thay dao tự động:  
1 Dung luợng ổ dao Kiểu tay gắp 36 dao Kiểu tay gắp 36 dao Kiểu tay gắp 36 dao
2 Đường kính dao lớn nhất 65mm 65mm 65mm
3 Đường kính dao lớn nhất khi không có dao bên cạnh 130mm 130mm 130mm
4 Chiều dài dao lớn nhất 250mm 250mm 250mm
5 Trọng lượng dao lớn nhất 7kg 7kg 7kg

 

 

B. Phụ kiện tiêu chuẩn:   C. Phụ kiện lựa chọn thêm:
1. Vít me bi cho 3 trục X/Y/Z   1. Biến áp nguồn vào 3 pha, 380V, 50/60Hz
2. Băng dẫn tuyến tính cho trục X/Y/Z: THK với Model NR (chịu tải trọng cao) xuất xứ Nhật Bản cho Model: SV550, SV760   2. Lái trục chính trực tiếp 15000V/phút
3. Băng dẫn tuyến tính cho trục X/Y: THK với Model NR (chịu tải trọng cao) xuất xứ Nhật Bản; trục Z băng hộp cho Model: SV815, SV1050, SV1300, SV1150, SV1350, SV1630, SV2060   3. Tưới nguội xuyên qua đầu trục chính
4. Thay dao tự động kiểu tay gắp 28 dao / 36 dao   4. Súng phun nước làm sạch
5. Lái trục chính bằng dây đai   5. Súng phun khí làm sạch
6. Làm mát bằng khí bên trong trục chính   6. Thiết bị tải phoi tự động
7. Làm nguội bằng dung dịch tưới nguội xuyên qua khối đầu trục chính   7. Xe đẩy phoi
8. Làm mát trục chính bằng dầu   8. Bàn xoay CNC (Trục thứ 4)
9. Thổi khí trong côn trục chính   9. Thiết bị dò dao tự động theo chiều dài dao, hiệu Metrol TE24E, Nhật Bản
10. Bộ cân bằng khối đầu trục chính   10. Thiết bị dò dao tự động theo chiều dài / đường kính dao, hiệu Renishaw TS-27
11. Tarô cứng      
12. Bao che kín máy      
13. Tưới nguội ngay đầu trục chính      
14. Tưới nguội quanh mũi trục chính      
15. Hệ thống bơm áp suất cao thổi phoi      
16. Bộ trao đổi nhiệt cho tủ điện      
17. Bộ quay tay bàn từ xa      
18. Đèn báo trạng thái hoạt động 3 màu      
19. 2 đèn làm việc      
20. Bôi trơn băng tự động      
21. Tự động tắt máy khi có lệnh M30      
22. Bộ thổi khí phoi tự động khi có lệnh M07      
23. Thiết bị tách dầu - nước      
24. Miếng kênh & bù loong kênh phẳng máy      
25. Dụng cụ sửa chữa và hộp đựng dụng cụ      
26. Bảo hành 01 năm cho phần cơ khí      
27. Bảo hành 02 năm cho phần điều khiển      

 

* Tất cả các thông số kỹ thuật của máy, nhà sản xuất có thể thay đổi mà không thông báo.