Akira Seiki- Seri HV-A
  >   Akira Seiki- Seri HV-A
Tốc Độ Trục Chính Cao Với BT50
Tốc Độ Trục Chính 8000 V/phút
Gia Công Tốc Độ Cao Với BT50

 

 ► Nhóm Sản Phẩm BT50 - Akira Seiki

 

Stt Đặc tính kỹ thuật Model
A. Máy Phay Đứng Trung Tâm CNC
Akira Seiki- Seri HV-A
HV4.5A HV5.5A HV6A HV8A
I. Hệ điều khiển: Akira Mi745 (Mitsubishi M700 platform) / Fanuc 0iMD
II. Hành trình máy:  
1 Hành trình trục X 1150mm 1350mm 1630mm 2060mm
2 Hành trình trục Y 640mm 640mm 850mm 850mm
3 Hành trình trục Z 660mm 660mm 815mm 815mm
4 Khoảng cách từ mũi trục chính đến bàn làm việc 100 ~ 760mm 100 ~ 760mm 120 ~ 935mm 120 ~ 935mm
5 Khoảng cách từ tâm trục chính đến trụ đứng 670mm 670mm 860mm 860mm
III. Bàn làm việc:  
1 Kích thước bàn làm việc 1300 x 600mm 1500 x 600mm 1750 x 800mm 2150 x 800mm
2 Kiểu rãnh T 18 x 100 x 5 slots 18 x 100 x 5 slots 18 x 125 x 6 slots 18 x 125 x 6 slots
IV.  Trục chính:  
1 Công suất môtơ trục chính lớn nhất 35HP-30min 35HP-30min 35HP-30min 35HP-30min
2 Tốc độ trục chính 8000rpm
3 Kiểu côn trục chính BT50
V. Tốc độ chạy bàn:  
1 Tốc độ chạy bàn nhanh theo trục X/Y/Z 36/36/30M/min 36/36/30M/min 36/36/30M/min 25/25/25M/min
2 Tốc độ chạy bàn gia công theo trục X/Y/Z 10/10/10M/min 10/10/10M/min 10/10/10M/min 10/10/10M/min
VI. Hệ thống thay dao tự động: 
1 Dung luợng ổ dao Kiểu tay gắp
28 dao
Kiểu tay gắp
28 dao
Kiểu tay gắp
28 dao
Kiểu tay gắp
28 dao
2 Đường kính dao lớn nhất 105mm 105mm 105mm 105mm
3 Đường kính dao lớn nhất khi không có dao bên cạnh 150mm 150mm 150mm 150mm
4 Chiều dài dao lớn nhất 350mm 350mm 350mm 350mm
5 Trọng lượng dao lớn nhất 15kg 15kg 15kg 15kg

 

 

B. Phụ kiện tiêu chuẩn:   C. Phụ kiện lựa chọn thêm:
1. Vít me bi cho 3 trục X/Y/Z   1. Biến áp nguồn vào 3 pha, 380V, 50/60Hz
2. Băng dẫn tuyến tính cho trục X/Y: THK với Model NR (chịu tải trọng cao) xuất xứ Nhật Bản; trục Z băng hộp   2. Tưới nguội xuyên qua đầu trục chính
3. Thay dao tự động kiểu tay gắp   3. Súng phun nước làm sạch
4. Lái trục chính bằng dây đai   4. Súng phun khí làm sạch
5. Làm mát bằng khí bên trong trục chính   5. Thiết bị tải phoi tự động
6. Làm nguội bằng dung dịch tưới nguội xuyên qua khối đầu trục chính   6. Xe đẩy phoi
7. Làm mát trục chính bằng dầu   7. Bàn xoay CNC (Trục thứ 4)
8. Thổi khí trong côn trục chính   8. Thiết bị dò dao tự động theo chiều dài dao, hiệu Metrol TE24E, Nhật Bản
9. Bộ cân bằng khối đầu trục chính bằng cơ   9. Thiết bị dò dao tự động theo chiều dài / đường kính dao, hiệu Renishaw TS-27
10. Tarô cứng      
11. Bao che kín máy      
12. Tưới nguội ngay đầu trục chính      
13. Tưới nguội quanh mũi trục chính      
14. Hệ thống bơm áp suất cao thổi phoi      
15. Bộ trao đổi nhiệt cho tủ điện      
16. Bộ quay tay bàn từ xa      
17. Đèn báo trạng thái hoạt động 3 màu      
18. 2 đèn làm việc      
19. Bôi trơn băng tự động      
20. Tự động tắt máy khi có lệnh M30      
21. Bộ thổi khí phoi tự động khi có lệnh M07      
22. Thiết bị tách dầu - nước      
23. Miếng kênh & bù loong kênh phẳng máy      
24. Dụng cụ sửa chữa và hộp đựng dụng cụ      
25. Bảo hành 01 năm cho phần cơ khí      
26. Bảo hành 02 năm cho phần điều khiển      

 

* Tất cả các thông số kỹ thuật của máy, nhà sản xuất có thể thay đổi mà không thông báo.