Vietnam English
Danh mục sản phẩm
Máy Công Cụ » Máy Tiện Ngang Trung Tâm CNC
Accuway Seri UT_Heavy Duty

Accuway Seri UT_Heavy Duty

• 2-speed gearbox allow stable spindle speed.
• Servo-driven hydraulic turret with 12 station.
• Max. Swing: 900 mm.
• Max. Length: 1300 / 2000 / 2900 / 3900 / 4900 mm.
• Programmable tailstock with MT6 taper.

Số lần xem (119)

FANUC Controller
With color LCD monitor, integrated with one-piece control panel, allows operator to set running time for chip conveyor directly.

Box slideways
Pre-loaded double-nut ballscrews featuring high rigidity alleviate backlash more effectively. It has high stiffness and excellent damping effects.

Precision Turret
New design high rigid 12-station base mount tooling turret s capable of accepting rotary tools at any station, providing flexible machining through various machining operation.

Tool Setter
Eliminating downtime for tool inspection and compensation, this manual tool setter measures and offsets tool wear to maintain repeatability accuracy.

2-speed Gearbox
Allowing stable spindle speed changes as well as powerful torque output. Increase contact area, and reduce backlash for even high precision cutting.

Oil Mist System Lubricates and Cools
Both bearings and gears while eliminating oil contamination bearings when using oil cooler.

Tailstock
The high-precision tailstock quill is fully programmable. Tailstock body travel on box ways can be either manual or programmable depending on operation demand.

Steady rest
Essentials decide supports and secures long shaft work piece to keep concentricity accuracy during machining. Body travel can be either programmable or manual.
STT Đặc tính kỹ thuật Đơn vị Model
A. Máy tiện ngang trung tâm CNC Accuway_UT400
UT-400
I. Hệ điều khiển
Fanuc Oi-T
II. Khả năng máy

1. Phôi tiện lớn nhất qua băng máy mm 900
2. Phôi tiện lớn nhất qua bàn trượt ngang mm 745
3. Đường kính phôi tiện lớn nhất mm 700
4. Chiều dài phôi tiện lớn nhất mm 1300 2000 2900 3900 4900
III. Bàn làm việc

1. Hành trình trục X mm 350+30
2. Hành trình trục Z mm 1500 2200 3100 4100 5100
IV Trục chính

1. Công suất motor trục chính kW 30 / 37 + 2-speed gear box
2. Tốc độ trục chính rpm 2000 (800 / 400)
3. Kiểu côn trục chính ASA A2-11 (A2-15 / A2-20)
4. Kích thước mâm cặp inch 15 (18 / 20 / 24)
5. Đường kính qua lỗ trục chính mm 131 (235 / 320)
V. Tốc độ chạy bàn

1. Tốc độ chạy bàn nhanh theo truc X m/min 20
2. Tốc độ chạy bàn nhanh theo truc Z m/min 24 15 10 6 6
VI. Đài dao

1. Kiểu đài dao
Servo APT / VDI
2. Số dao trên đài dao đài dao 12
3. Kích thước gá dao tiện ngoài mm 32
4. Đường kính gá dao tiện lỗ mm 50
5. Tốc độ quay đài dao lớn nhất rpm - 3000
6. Công suất motor đài dao kW - 7.5 (11)
VII. Ụ động

1. Hành trình chống tâm mm 150
2. Đường kính nòng chống tâm mm 160
3. Côn chống tâm MT# 6
VIII. Kích thước

1. Floor Space m 6.2 x 2.8 6.9 x 2.8 7.9 x 2.8 8.9 x 2.8 9.9 x 2.8
2. Chiều cao m 2.6
3. Trọng lượng kg 1500 16000 18000 23000 26000

* Tất cả các thông số kỹ thuật nhà sản xuất có thể thay đổi mà không thông báo.
B. Phụ kiện tiêu chuẩn C. Phụ kiện lựa chọn thêm
1. Hollow 3-jaw hydraulic cylinder & chuck
1. Servo turret
2. Hydraulic turret and tool holders
2. Collect chuck
3. FANUC 0i-T controller
3. Tool setter
4. 8.4” color LCD monitor
4. External control box
5. Registered part program numbers : 400 sets
5. Parts catcher
6. Part program memory size : 640 m
6. Parts conveyor
7. RS-232 interface
7. Bar feeder
8. Heat exchanger for electric cabinet
8. Bar feeder interface 7 or 24 pins
9. Hydraulic power supply unit
9. Auto door
10. 4-bar Coolant system
10. Oil mist collector
11. Full-enclosed X/Z axis way cover
11. Oil-coolant skimmer
12. Automatic lubrication system
12. Air cooler for electric cabinet
13. Three-color warning light
13 High pressure coolant system
14. Standard soft jaw 3 sets and hard jaw 1 set
14 Steady rest
15. Tool kit
15 Transformer
16. Operation manual
16 CE version
17. Chip conveyor
18. Chip cart
19. Programmable tailstock

* Tất cả các thông số kỹ thuật nhà sản xuất có thể thay đổi mà không thông báo.